bleakness

bleakness

The bleakness of the winter moor was absolute.

Định nghĩa

Danh từ: Sự ảm đạm, sự hoang vắng: "Bleakness" chỉ trạng thái hoặc không khí ảm đạm, lạnh lẽo, thiếu sức sống hy vọng. thường được dùng để mô tả cảnh quan hoặc tình huống mang tính tiêu cực, trống trải.

dụ sử dụng
  • (Sự ảm đạm của cảnh quan mùa đông khiến mọi người cảm thấy buồn.)
  • ( ấy không thể chịu đựng nổi sự hoang vắng của ngôi nhà trống sau khi anh ấy rời đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a sense of bleakness": một cảm giác ảm đạm.

    • A sense of bleakness hung over the abandoned village. (Một cảm giác ảm đạm bao trùm lên ngôi làng bỏ hoang.)
  • "emotional bleakness": sự ảm đạm về mặt cảm xúc, chỉ trạng thái tinh thần trống rỗng hoặcvọng.

    • The novel captures the emotional bleakness of post-war life. (Cuốn tiểu thuyết nắm bắt được sự ảm đạm về cảm xúc của cuộc sống thời hậu chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Bleak (tính từ): ảm đạm, hoang vắng.

    • The weather was bleak and cold. (Thời tiết ảm đạm lạnh lẽo.)
  • Bleakly (trạng từ): một cách ảm đạm.

    • He stared bleakly out of the window. (Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ một cách ảm đạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Desolation: sự hoang tàn, sự tiêu điều (nhấn mạnh sự trống trải cô đơn).
  • Gloominess: sự u ám (thường dùng cho thời tiết hoặc tâm trạng).
  • Barrenness: sự cằn cỗi, sự trơ trụi (dùng cho đất đai hoặc cảnh quan).
Thành ngữ liên quan
  • "the bleakness of the situation": sự ảm đạm của tình hình (thường dùng để chỉ tình huốngvọng).
    • They had to face the bleakness of the situation head-on. (Họ phải đối mặt trực tiếp với sự ảm đạm của tình hình.)