blimp

/blimp/
danh từ
  1. khí cầu nhỏ
  2. blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

blimp
A colorful blimp floats slowly over the city park.