sausage

/'sɔsidʤ/
Học thuật
Thân thiện
sausage

A cook grills sausages on a barbecue in the backyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xúc xích: Một loại thực phẩm được chế biến từ thịt xay (thường thịt heo, , ) các loại gia vị, được nhồi vào một lớp vỏ bọc dài, thường làm từ ruột động vật hoặc vật liệu nhân tạo, sau đó được hun khói, luộc, hoặc sấy khô.
    • Dồi, lạp xưởng: Các biến thể cụ thể của sản phẩm thịt chế biến theo dạng này, với cách tẩm ướp chế biến đặc trưng tùy theo vùng miền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I had sausage and eggs for breakfast. (Tôi đã ăn xúc xích trứng cho bữa sáng.)
    • This German sausage is very flavorful. (Loại xúc xích Đức này rất đậm đà.)
    • She bought some sausages to grill at the party. ( ấy mua một ít xúc xích để nướngbữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Not a sausage" (Thành ngữ, tiếng lóngAnh): Không cả, hoàn toàn trống rỗng.
    • I asked him for help, but I got not a sausage. (Tôi đã nhờ anh ta giúp đỡ, nhưng chẳng nhận được cả.)
Biến thể từ liên quan
  • Sausage meat (n): Phần thịt xay đã tẩm ướp dùng để làm xúc xích, đôi khi được bán riêng.
    • You can use sausage meat to make meatballs. (Bạn có thể dùng thịt xúc xích để làm thịt viên.)
  • Sausage roll (n): Một món ăn trong đó xúc xích hoặc thịt xúc xích được bọc trong lớp bánh ngàn lớp nướng.
  • Hot dog (n): Một loại xúc xích luộc hoặc hấp, thường được ăn kèm trong mộtbánh mì.
Từ đồng nghĩa
  • Frankfurter: Xúc xích Frankfurt (một loại xúc xích nhỏ, mảnh).
  • Banger (tiếng lóng Anh): Xúc xích.
Thành ngữ liên quan
  • Like sausages: Dùng để miêu tả một tình huống hỗn loạn, lộn xộn.
    • The meeting was a complete mess, it was like sausages in there! (Cuộc họp hoàn toàn hỗn loạn, mọi thứ trong đó lộn xộn cả lên!)
sausage

A cook grills sausages on a barbecue in the backyard.

danh từ
  1. xúc xích; dồi; lạp xường
  2. (quân sự) khí cầu thám không (hình xúc xích)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sausage"