blind-alley

/'blaind'æli/
Học thuật
Thân thiện
blind-alley

A blind-alley job offers no chance for advancement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không lối ra, không tương lai, bế tắc: Dùng để mô tả một tình huống, một công việc, hoặc một con đường không dẫn đến sự tiến bộ, thành công hay kết quả khả quan nào. hàm ý sựvọng hoặc thiếu cơ hội phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He realized his research was a blind-alley pursuit and decided to change his topic. (Anh ấy nhận ra nghiên cứu của mình một sự theo đuổi bế tắc quyết định đổi chủ đề.)
    • Many young people are stuck in blind-alley jobs with low pay and no promotion prospects. (Nhiều thanh niên mắc kẹt trong những công việc không tương lai với mức lương thấp không triển vọng thăng tiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "blind-alley situation": tình huống bế tắc, không lối thoát.
    • The negotiations have reached a blind-alley situation. (Các cuộc đàm phán đã rơi vào một tình huống bế tắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Blind alley (danh từ): ngõ cụt (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • The street turned out to be a blind alley. (Con đường hóa ra một ngõ cụt.)
    • That line of inquiry was a blind alley. (Hướng điều tra đó một ngõ cụt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dead-end (adj): cụt, không lối ra.
  • Futile (adj): vô ích, không kết quả.
  • Hopeless (adj): vô vọng.
Thành ngữ liên quan
  • To go down/up a blind alley: đi vào ngõ cụt, theo đuổi một hướng đi sai lầm hoặc vô ích.
    • The investigation went down a blind alley for months. (Cuộc điều tra đã đi vào ngõ cụt trong nhiều tháng.)
blind-alley

A blind-alley job offers no chance for advancement.

tính từ
  1. không lối ra, không tiền đồ
    • blind-alley occupatión
      nghề nghiệp không tiền đồ

Từ chứa "blind-alley"