blondir

nội động từ
  1. hóa hoe; trở vàng
    • Le blé blondit
      lúa đang vàng
ngoại động từ
  1. (bếp núc) rán hơi vàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

blondir
Le boulanger fait blondir les oignons dans une poêle.