boggle

/'bɔgl/
nội động từ giật mình kinh sợ, run sợ
  1. chùn lại; do dự, lưỡng lự, ngần ngại
    • to boggle at (about, over) something
      chùn lại trước cái ; lưỡng lự trước cái
  2. mò mẫm; làm (cái ) một cách lóng ngóng
  3. nói loanh quanh; nói nước đôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

boggle
The new discovery boggles the scientist's mind.