bugle

/'bju:gl/
danh từ
  1. (thực vật học) cây hạ khô
danh từ
  1. hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sứcáo)
danh từ
  1. (quân sự) kèn
  2. (săn bắn) tù và
động từ
  1. (quân sự) thổi kèn
  2. (săn bắn) thổi tù và

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bugle"

Từ có nhắc đến "bugle"

bugle
A soldier plays a bugle at a military ceremony.