beagle

/'bi:gl/
Học thuật
Thân thiện
beagle

A beagle sniffs the ground in a grassy park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống chó săn beagle: Một giống chó săn cỡ nhỏ đến trung bình, chân ngắn, bộ lông mượt, tai dài thường ba màu (đen, nâu trắng). Chúng được nuôi chủ yếu để săn thỏ thỏ rừng bằng khứu giác nhạy bén.
    • (Nghĩa lóng, ít dùng) Mật thám; điệp viên: Một người hoạt động bí mật để điều tra hoặc thu thập thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):

    • The beagle is known for its excellent sense of smell and friendly personality. (Giống chó beagle được biết đến với khứu giác tuyệt vời tính cách thân thiện.)
    • They use a pack of beagles to hunt hares in the countryside. (Họ sử dụng một đàn chó beagle để săn thỏ rừngvùng nông thôn.)
  • Danh từ (nghĩa lóng):

    • In the old spy novel, the agent was referred to as a "beagle" for the way he tracked his targets. (Trong cuốn tiểu thuyết gián điệp , điệp viên được gọi là "beagle" cách anh ta theo dõi các mục tiêu của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To beagle" (động từ, rất hiếm): Hành động săn lùng hoặc điều tra một cách kiên trì, giống như bản năng của chó beagle.
    • The reporter beagled the story until he uncovered the truth. (Phóng viên đã săn lùng câu chuyện cho đến khi anh ta phát hiện ra sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Beagling (danh từ): Môn thể thao săn bắn sử dụng một đàn chó beagle để đuổi theo con mồi (thường thỏ rừng) không dùng súng.
  • Beagle-like (tính từ): đặc điểm giống chó beagle.
Từ đồng nghĩa
  • Hound (danh từ): chó săn (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các giống chó săn).
  • Sleuth (danh từ, nghĩa lóng): thám tử, người điều tra.
Thành ngữ liên quan
  • To have a nose like a beagle: khứu giác cực kỳ nhạy bén.
    • That food critic has a nose like a beagle; he can identify every spice in a dish. (Nhà phê bình ẩm thực đó khứu giác như chó beagle; ông ta có thể xác định từng loại gia vị trong một món ăn.)
beagle

A beagle sniffs the ground in a grassy park.

danh từ
  1. chó săn thỏ
  2. mật thám; gián điệp

Từ gần giống

Từ chứa "beagle"