boolien

Học thuật
Thân thiện
boolien

Un boolien est une variable qui peut être vraie ou fausse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về logic Boolean, thuộc về đại số Boolean: Từ "boolien" là một biến thể viết tắt hoặc cách viết thông tục của "booléen". mô tả một hệ thống logic hoặc phép toán chỉ hoạt động với hai giá trị, thường là "đúng" (true) hoặc "sai" (false), hoặc không, 1 hoặc 0.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La logique boolienne est fondamentale en informatique. (Logic Boolean là nền tảng trong khoa học máy tính.)
    • Une recherche boolienne permet de filtrer les résultats. (Một phép tìm kiếm Boolean cho phép lọc các kết quả.)
    • C'est une variable boolienne. (Đómột biến Boolean.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Opérateur boolien": Toán tử Boolean (như AND, OR, NOT).

    • Il faut utiliser un opérateur boolien pour affiner la requête. (Cần sử dụng một toán tử Boolean để tinh chỉnh truy vấn.)
  • "Algèbre boolienne": Đại số Boolean.

    • L'algèbre boolienne a été développée par George Boole. (Đại số Boolean được phát triển bởi George Boole.)
Biến thể từ gần giống
  • Booléen (adj & n.m): (Tính từ & Danh từ giống đực) Đâydạng đầy đủ chính thức hơn của "boolien", cùng nghĩa. Một giá trị Boolean.

    • La valeur booléenne est "vrai". (Giá trị Boolean là "đúng".)
  • Binaire (adj): Nhị phân. liên quan cũng dựa trên hai trạng thái, nhưng "binaire" thường chỉ hệ thống số (0 1), trong khi "boolien" nhấn mạnh đến logic phép toán.

Từ đồng nghĩa
  • Logique (adj): (Thuộc về logic) - Tuy không hoàn toàn đồng nghĩa, nhưng trong ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ các phép toán dựa trên chân lý.
  • Bivalent (adj): Lưỡng trị - Chỉ có hai giá trị có thể .
boolien

Un boolien est une variable qui peut être vraie ou fausse.

tính từ
  1. xem booléen