boulin

Học thuật
Thân thiện
boulin

Un ouvrier insère un boulin dans le mur en construction.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Xây dựng) Lỗ gióng: Một lỗ được tạo ra trong tường gạch hoặc đá để xuyên qua các thanh gióng (cây chống) trong quá trình xây dựng hoặc trát tường.
    • (Xây dựng) Thanh gióng: Bản thân thanh gỗ hoặc vật liệu được xuyên qua các lỗ gióng để làm giá đỡ tạm thời cho giàn giáo hoặc làm phẳng bề mặt khi trát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les maçons ont percé des boulins dans le mur pour y insérer les poutrelles de soutien. (Những người thợ xây đã khoan các lỗ gióng trên tường để lắp các thanh đỡ vào.)
    • Avant de commencer le crépissage, il faut fixer les boulins pour guider la règle. (Trước khi bắt đầu trát, phải cố định các thanh gióng để dẫn hướng cho cây xoa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mur à boulins": Bức tường các lỗ gióng, thường thấycác công trình xây dựng cổ, nơi các lỗ này còn sót lại sau khi tháo dỡ giàn giáo.
    • La façade de la cathédrale présente encore des murs à boulins visibles. (Mặt tiền của nhà thờ vẫn còn lộ ra những bức tường lỗ gióng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trou de boulin (cụm danh từ): Cách gọi khác, nhấn mạnh vào "lỗ", đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "boulin".
  • Échafaudage (danh từ): Giàn giáo. "Boulin" là một bộ phận của hệ thống này.
  • Règle (danh từ): Cây xoa, thước gạt. Trong công tác trát, "boulin" đóng vai trò làm chuẩn cho dụng cụ này.
Từ đồng nghĩa
  • Trou d'échafaudage: Lỗ giàn giáo (cho nghĩa "lỗ gióng").
  • Latte de guidage: Thanh dẫn hướng (cho nghĩa "thanh gióng" trong bối cảnh trát vữa).
Ghi chú

Từ "boulin" là một thuật ngữ chuyên ngành xây dựng, chủ yếu được sử dụng bởi thợ xây, thợ trát trong các tài liệu kỹ thuật. Hai nghĩa chính ("lỗ" "thanh") liên quan mật thiết với nhau, "thanh gióng" được đặt vào trong "lỗ gióng".

boulin

Un ouvrier insère un boulin dans le mur en construction.

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) lỗ gióng (ở tường)
  2. (xây dựng) thanh gióng