borrowed

/'bɔroud/
Học thuật
Thân thiện
borrowed

She borrowed a book from the library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vay, mượn: Dùng để mô tả một thứ (tiền, đồ vật, ý tưởng, từ ngữ) không phải của chính mình được lấy tạm từ người khác hoặc từ một nguồn khác với ý định sẽ trả lại hoặc công nhận nguồn gốc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is reading a borrowed book from the library. ( ấy đang đọc một cuốn sách mượn từ thư viện.)
    • He bought the car with borrowed money. (Anh ta mua chiếc xe bằng tiền vay.)
    • The word "café" is a borrowed word from French. (Từ "café" một từ mượn từ tiếng Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "on borrowed time": sống/hoạt động vượt quá thời gian dự kiến, thường khi một tình huống xấu sắp xảy ra.
    • After the diagnosis, he felt he was living on borrowed time. (Sau khi nhận chẩn đoán, anh ấy cảm thấy mình đang sống thêm những ngày mượn.)
Biến thể từ gần giống
  • Borrow (động từ): vay, mượn.

    • Can I borrow your pen? (Tôi có thể mượn cây bút của bạn không?)
  • Borrower (danh từ): người đi vay, người đi mượn.

    • The borrower must return the book by Friday. (Người mượn phải trả sách trước thứ Sáu.)
Từ đồng nghĩa
  • Loaned: được cho mượn (thường nhấn mạnh hành động cho mượn từ phía chủ sở hữu).
  • Taken on loan: được nhận dưới dạng cho vay/mượn.
Thành ngữ liên quan
  • Borrowed plumes: (nghĩa đen: bộ lông mượn) chỉ sự hào nhoáng, địa vị hay vẻ bề ngoài người ta được nhờ vào thứ của người khác, không phải do thực lực của bản thân.
    • He is arrogant, but it's all borrowed plumes from his father's wealth. (Hắn ta kiêu ngạo, nhưng tất cả chỉ sáo mượn lông công từ sự giàu có của cha hắn.)
borrowed

She borrowed a book from the library.

tính từ
  1. vay, mượn
    • borrowed plumes
      bộ cánh đi mượn (sáo mượn lông công)

Từ chứa "borrowed"

Từ có nhắc đến "borrowed"