boréal
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thuộc về phương Bắc, thuộc về Bắc Cực: "Boréal" là một tính từ dùng để mô tả những gì liên quan đến khu vực phía bắc, đặc biệt là vùng Bắc Cực.
- Hướng về phía bắc: Có thể dùng để chỉ hướng hoặc vị trí ở phía bắc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La forêt boréale est une immense forêt de conifères. (Rừng phương bắc là một khu rừng thông khổng lồ.)
- Les aurores boréales sont un phénomène lumineux magnifique. (Cực quang phương bắc là một hiện tượng ánh sáng tuyệt đẹp.)
- Le climat boréal est très froid en hiver. (Khí hậu phương bắc rất lạnh vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Région boréale": khu vực phương bắc, vùng Bắc Cực.
- La faune de la région boréale est adaptée au froid. (Động vật hoang dã ở vùng phương bắc thích nghi với cái lạnh.)
"Zone boréale": đới bắc, vùng khí hậu lạnh phía bắc.
- La zone boréale est caractérisée par ses longs hivers. (Đới bắc được đặc trưng bởi những mùa đông dài.)
Biến thể và từ gần giống
Boréalité (danh từ giống cái): tính chất phương bắc, đặc điểm của vùng Bắc Cực.
- La boréalité du paysage est frappante. (Tính chất phương bắc của cảnh quan thật nổi bật.)
Australe (tính từ): trái nghĩa, có nghĩa là thuộc về phương nam, Nam Cực.
- L'hémisphère austral est l'hémisphère sud. (Bán cầu nam là bán cầu phía nam.)
Từ đồng nghĩa
- Septentrional: (văn chương, trang trọng) thuộc về phương bắc.
- Arctique: thuộc về Bắc Cực (thường chỉ khu vực cực bắc).
Thành ngữ liên quan
- "Froid boréal": cái lạnh phương bắc, cái lạnh khắc nghiệt của vùng cực.
- Un vent portant un froid boréal a balayé la plaine. (Một cơn gió mang theo cái lạnh phương bắc đã quét qua đồng bằng.)
tính từ
- bắc, ở Bắc Cực
- Hémisphère boréalbán cầu bắc
- Pôle boréalBắc Cực