pareil

tính từ
  1. giống nhau
    • Deux vases pareils
      hai bình giống nhau
  2. như thế, như vậy
    • Un homme pareil
      một người như vậy
    • à pareille heure
      cũng vào giờ này
phó từ
  1. (thân mật) như nhau
    • Je vous aime tous les deux pareil
      tôi yêu cả hai anh như nhau
danh từ giống đực
  1. người giống thế, vật giống thế, cái giống thế
    • On ne peut trouver le pareil
      không thể tìm thấy cái giống thế
  2. (số nhiều) những người cùng hạng
    • Fréquenter ses pareils
      giao thiệp với những người cùng hạng
    • C'est du pareil au même
      xem même
    • n'avoir pas son pareil
      không ai bằng
    • sans pareil
      không ai bằng, vô song
    • Un esprit sans pareil
      một trí óc vô song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pareil
Ces deux chiots sont exactement pareils.