bottle-holder

/'bɔtlðhouldə/
Học thuật
Thân thiện
bottle-holder

A boxer's bottle-holder gives him water between rounds.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu): Trong môn quyền Anh, "bottle-holder" người hỗ trợ trực tiếp cho góc đài, nhiệm vụ chăm sóc, lau mồ hôi đưa nước (thường trong chai) cho đấu thủ giữa các hiệp đấu.
    • Người ủng hộ, người phụ tá: Nghĩa mở rộng, chỉ một người hỗ trợ hoặc ủng hộ cho ai đó trong một hoạt động hay nỗ lực nào đó.
    • Tay sai: Mang sắc thái tiêu cực, chỉ người phục vụ hoặc làm theo mệnh lệnh của người khác một cách mù quáng hoặc hèn hạ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The boxer's bottle-holder gave him water and advice between rounds. (Người chăm sóc của đã đưa nước lời khuyên cho anh ấy giữa các hiệp đấu.)
    • He acted merely as a bottle-holder for the political candidate, handling minor tasks. (Anh ta chỉ đóng vai trò người phụ tá cho ứng cử viên chính trị, xử lý các nhiệm vụ nhỏ.)
    • The dictator was surrounded by loyal bottle-holders who carried out his every order. (Nhà độc tài được bao quanh bởi những tay sai trung thành thực hiện mọi mệnh lệnh của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Từ này thường được dùng để chỉ một vị trí hỗ trợ, phụ thuộc, đôi khi với hàm ý coi thường về sự thiếu tính độc lập.
    • In the project, he was just a bottle-holder, while others made the key decisions. (Trong dự án, anh ta chỉ một tay phụ, trong khi những người khác đưa ra các quyết định quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Second (n): Người phụ tá, trợ thủ (trong quyền Anh hoặc các cuộc đấu tay đôi).
  • Cornerman (n): Người hỗ trợgóc đài (từ chuyên môn hơn trong quyền Anh).
  • Aide (n): Trợ lý, người phụ tá.
  • Stooge (n): Tay sai, bù nhìn (mang nghĩa rất tiêu cực).
Từ đồng nghĩa
  • Assistant: trợ lý, người phụ tá.
  • Supporter: người ủng hộ.
  • Flunky: tay sai, kẻ bợ đỡ (mang nghĩa xấu).
  • Lackey: tay sai, đầy tớ (mang nghĩa xấu).
Thành ngữ liên quan
  • To play second fiddle: Đóng vai trò thứ yếu, phụ tá (tương tự nghĩa mở rộng của "bottle-holder").
    • He grew tired of being the bottle-holder and wanted to lead his own team. (Anh ta cảm thấy mệt mỏi khi chỉ kẻ phụ tá muốn dẫn dắt đội của riêng mình.)
bottle-holder

A boxer's bottle-holder gives him water between rounds.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) người chăm sóc đấu thủ quyền Anh (trong trận đấu)
  2. người ủng hộ, người phụ tá
  3. tay sai