bottommost

/'bɔtəmmoust/
Học thuật
Thân thiện
bottommost

The bottommost shelf holds the heaviest books.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dưới cùng, thấp nhất: Dùng để chỉ vị trí thấp nhất trong một nhóm, một chồng, hoặc một cấu trúc theo chiều dọc. Từ này nhấn mạnh rằng không bên dưới nữa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The key was on the bottommost shelf of the bookcase. (Chìa khóa nằmngăn dưới cùng của tủ sách.)
    • He searched through the pile of papers until he found the bottommost document. (Anh ấy lục tìm trong chồng giấy tờ cho đến khi tìm thấy tài liệu dưới cùng.)
    • The treasure was buried in the bottommost layer of the chest. (Kho báu được chônlớp dưới cùng nhất của chiếc rương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the bottommost rung of the ladder": nấc thang dưới cùng nhất (nghĩa đen chỉ vị trí, nghĩa bóng thường chỉ vị trí xã hội thấp nhất hoặc điểm khởi đầu).
    • He started at the bottommost rung of the corporate ladder. (Anh ấy bắt đầu từ nấc thang dưới cùng nhất của thang bậc công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Bottom (n, adj): đáy, phần dưới cùng. (Từ chung chung hơn, không nhất thiết nhấn mạnh tính chất "cuối cùng" như "bottommost").
  • Lowermost (adj): ở dưới cùng. (Gần như đồng nghĩa với "bottommost", nhưng ít phổ biến hơn).
  • Undermost (adj): ở dưới cùng nhất. (Từ đồng nghĩa, trang trọng ít gặp).
Từ đồng nghĩa
  • Lowest: thấp nhất.
  • Deepest: sâu nhất (thường dùng cho không gian ba chiều).
  • Nethermost: dưới cùng nhất (từ trang trọng, ít dùng).
Từ trái nghĩa
  • Topmost: ở trên cùng nhất.
  • Uppermost: ở trên cùng.
  • Highest: cao nhất.
bottommost

The bottommost shelf holds the heaviest books.

tính từ
  1. dưới cùng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự