bottom

/'bɔtəm/
danh từ
  1. phần dưới cùng; đáy
    • at the bottom of the street
      cuối phố
    • the bottom of a page
      cuối trang
    • the bottom of a glass
      đáy cốc
    • to sink to the bottom
      chìm xuống đáy (biển)
    • from the bottom of one's heart
      tự đáy lòng
  2. (hàng hải) bụng tàu; tàu
  3. mặt (ghế)
  4. đít
    • to kick someone's bottom
      đá đít người nào
    • to fall on one's bottom
      ngã phệt đít xuống
  5. cơ sở; ngọn nguồn
    • to get to the bottom of a mystery
      tìm hiểu ngọn nguồn của một điều bí ẩn
  6. bản chất
    • to be a good man at bottom
      bản chất người tốt
  7. sức chịu đựng, sức dai
    • a horse of good bottom
      con ngựa dai sức

Idioms

  • to knock the bottom out of an argument
    bẻ gãy một lẽ
  • to stand on one's own bottom
    tự lập không nhờ vả ai
tính từ
  1. cuối, cuối cùng, thấp nhất
    • bottom price
      giá thấp nhất
  2. căn bản

Idioms

  • to bet one's bottom dollar
    dốc túi đánh cược
ngoại động từ
  1. làm đáy (thùng, xoong...)
  2. đóng mặt (ghế)
  3. xuống tận đáy; ((nghĩa bóng)) xem xét kỹ lưỡng (một vấn đề)
  4. (bottom upon) căn cứ vào, dựa trên
nội động từ
  1. chạm đáy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bottom
The toy rolled to the bottom of the hill.