bouchée

tính từ giống cái
  1. xem bouché
danh từ giống cái
  1. miệng (lượng chứa)
  2. bánh xèo
  3. kẹo sôcôla có nhân
    • dès la dernière bouchée
      ngay sau khi ăn
    • ne faire qu'une bouchée de
      ăn một miếnghết ngay (món ăn); thắng ai dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bouchée
La dernière bouchée du gâteau est la plus savoureuse.