biche

danh từ giống cái
  1. hươu cái; nai cái
  2. (từ , nghĩa ) gái giang hồ
    • ma biche
      (thân mật) em yêu quý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

biche
Une biche et son faon traversent doucement une clairière en forêt.