boueux

Học thuật
Thân thiện
boueux

Le chien court dans le chemin boueux après la pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy bùn, lầy bùn: Dùng để mô tả một vật hoặc nơi chốn bị bao phủ hoặc chứa đầy bùn.
    • Nhòe, không rõ nét: (Trong ngữ cảnh nghệ thuật, nhiếp ảnh hoặc in ấn) Dùng để mô tả một hình ảnh, bản in đường nét mờ, không sắc nét, tạo cảm giác bẩn hoặc không rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Après la pluie, le sentier est devenu boueux. (Sau cơn mưa, con đường mòn trở nên lầy bùn.)
    • Il a des chaussures boueuses après la promenade en forêt. (Anh ấy đôi giày đầy bùn sau buổi đi dạo trong rừng.)
    • Cette vieille photo a une image boueuse. (Tấm ảnh này hình ảnh nhòe.)
    • L'artiste évite les couleurs boueuses dans ses tableaux. (Người họa tránh những màu sắc tối nhòe trong các bức tranh của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un regard boueux": (Nghĩa bóng) Một cái nhìn đục ngầu, thiếu tỉnh táo (thường do say rượu, mệt mỏi hoặc bệnh tật).

    • Le blessé nous a jeté un regard boueux. (Người bị thương đã ném cho chúng tôi một cái nhìn đục ngầu.)
  • "Une affaire boueuse": (Nghĩa bóng) Một vụ việc bẩn thỉu, đáng ngờ, liên quan đến những hành động phi pháp hoặc đạo đức kém.

    • Le journaliste a enquêté sur une affaire boueuse de corruption. (Nhà báo đã điều tra một vụ việc bẩn thỉu về tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Boue (danh từ giống cái): Bùn.

    • La voiture est restée coincée dans la boue. (Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn.)
  • Boueur (danh từ giống đực): () Người quét đường, công nhân vệ sinh.

    • Autrefois, le boueur passait tôt le matin. (Ngày xưa, người quét đường đi qua từ sáng sớm.)
  • Se boucher (động từ phản thân): Bị tắc, bị bít lại (như bùn lấp).

    • Le tuyau se bouche facilement. (Đường ống dễ bị tắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la boue: Fangeux (đầy bùn lầy), vaseux (đầy bùn sệt), crotté (vấy bẩn, thường cho chân/giày).
  • Pour l'impression/photo: Flou (mờ), estompé (nhòe, mờ dần), terne (xỉn, tối màu).
Từ trái nghĩa
  • Pour la boue: Propre (sạch), sec (khô).
  • Pour l'impression/photo: Net (rõ nét), précis (chính xác, ), cristallin (trong như pha lê, rất ).
boueux

Le chien court dans le chemin boueux après la pluie.

tính từ
  1. đầy bùn, lầy bùn
    • Chemin boueux
      đường lầy bùn
  2. nhòe
    • Impression boueuse
      in nhòe

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "boueux"