pieux

tính từ
  1. sùng đạo
  2. thành kính
    • Des soins pieux
      những cử chỉ săn sóc thành kính
    • Un fils pieux
      con người hiếu thảo
    • Pieu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "pieux"

pieux
Un fils pieux rend visite à la tombe de ses parents.