bouffée

Học thuật
Thân thiện
bouffée

Une bouffée de vent fait voler les feuilles mortes.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Luồng (khí, hơi): Một lượng khí hoặc hơi thoát ra đột ngột nhanh chóng.
    • Cơn (cảm xúc, triệu chứng): Một sự xuất hiện đột ngột ngắn của một cảm giác, trạng thái hoặc triệu chứng vật lý.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une bouffée de vent frais a pénétré dans la pièce. (Một luồng gió mát đã ùa vào căn phòng.)
    • Il sentit une bouffée de parfum. (Anh ấy ngửi thấy một luồng hương thơm.)
    • Elle a eu une bouffée de colère en entendant la nouvelle. ( ấy đã có một cơn giận dữ khi nghe tin.)
    • Les bouffées de chaleur sont un symptôme courant. (Những cơn bốc hỏa là một triệu chứng phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par bouffées": một cách từng cơn, không liên tục.
    • La douleur revenait par bouffées. (Cơn đau trở lại từng cơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouffer (động từ, thông tục): ăn ngấu nghiến.
    • Il a bouffé tout son repas. ( ăn ngấu nghiến hết phần ăn của .)
  • Bouffant (tính từ): phồng lên.
    • Une jupe bouffante (Một chiếc váy phồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Souffle (danh từ giống đực): hơi thở, làn gió nhẹ.
  • Vague (danh từ giống cái): cơn, đợt (cảm xúc).
  • Accès (danh từ giống đực): cơn, sự lên cơn.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des bouffées de chaleur: trải qua những cơn nóng bừng, bốc hỏa (thường liên quan đến sức khỏe).
    • Elle a souvent des bouffées de chaleur depuis quelque temps. (Gần đây ấy thường xuyên những cơn bốc hỏa.)
bouffée

Une bouffée de vent fait voler les feuilles mortes.

danh từ giống cái
  1. luồng
    • Bouffée de vent
      luồng gió
  2. hơi (từ trong miệng)
    • Bouffée de vin
      hơi rượu
  3. cơn bừng, cơn
    • Bouffée de fièvre
      cơn sốt
    • bouffée de chaleur
      (y học) cơn bừng, cơn bốc hỏa
    • par bouffées
      từng cơn