boundless

/'baundlis/
Học thuật
Thân thiện
boundless

The child's boundless energy kept him running and playing all afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến: Mô tả một cái đó không giới hạn, ranh giới hoặc kết thúc, thường về không gian, số lượng, mức độ hoặc phạm vi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The boundless ocean stretched to the horizon. (Đại dương bao la trải dài đến tận chân trời.)
    • She has boundless enthusiasm for learning new languages. ( ấy nhiệt huyếthạn đối với việc học ngôn ngữ mới.)
    • The children seemed to have boundless energy. (Bọn trẻ dường như năng lượng không bờ bến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "boundless in...": vô hạn trong một khía cạnh cụ thể.

    • His generosity was boundless in its scope. (Lòng hào phóng của anh ấy hạn về phạm vi của .)
  • "seemingly boundless": dường nhưvô tận.

    • They faced a seemingly boundless desert. (Họ đối mặt với một sa mạc dường như bát ngát.)
Biến thể từ gần giống
  • Boundlessly (trạng từ): một cáchhạn, bao la.

    • She loved him boundlessly. ( ấy yêu anh ấy một cáchbờ bến.)
  • Boundlessness (danh từ): sự bao la, tính chấthạn.

    • The boundlessness of the universe is awe-inspiring. (Sự bao la của vũ trụ thật đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Unbounded: không bị ràng buộc, vô hạn.
  • Limitless: không giới hạn.
  • Infinite: vô cực, vô tận.
  • Vast: rộng lớn, mênh mông.
Từ trái nghĩa
  • Limited: giới hạn.
  • Bounded: bị giới hạn, biên giới.
  • Finite: hữu hạn.
boundless

The child's boundless energy kept him running and playing all afternoon.

tính từ
  1. bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến
    • boundless ocean
      đại dương bao la
    • boundless kindness
      lòng tốthạn

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "boundless"