unbounded

/'ʌn'baundid/
Học thuật
Thân thiện
unbounded

The child's unbounded energy kept her running and laughing all afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giới hạn, vô tận, mênh mông: Dùng để mô tả thứ đó không bị ràng buộc, hạn chế bởi ranh giới, phạm vi hoặc mức độ.
    • Quá độ, vô độ, thái quá: Dùng để mô tả một cảm xúc, tham vọng, hoặc phẩm chất nào đómức độ cực kỳ cao, vượt quá mức bình thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • They sailed across the unbounded ocean. (Họ đã vượt qua đại dương mênh mông không bờ bến.)
    • Her speech was met with unbounded enthusiasm from the crowd. (Bài phát biểu của ấy nhận được sự nhiệt tình vô tận từ đám đông.)
    • He has an unbounded ambition for power. (Anh ta một tham vọng quyền lực vô độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unbounded freedom": sự tự dohạn, không bị ràng buộc.

    • The artist enjoyed unbounded freedom to express herself. (Nghệ sĩ đó tận hưởng sự tự dohạn để thể hiện bản thân.)
  • "unbounded energy": năng lượng vô tận, tràn đầy.

    • The children seemed to have unbounded energy. (Bọn trẻ dường như năng lượng vô tận.)
Biến thể từ gần giống
  • Boundless (adj): vô tận, không bờ bến (nghĩa tương tự, thường dùng thay thế được).
  • Limitless (adj): không giới hạn, vô hạn.
  • Infinite (adj): vô hạn, vô cùng (nhấn mạnh tính chất không thể đo lường hoặc không điểm kết thúc).
Từ đồng nghĩa
  • Endless: bất tận, không dứt.
  • Unlimited: không giới hạn.
  • Vast: rộng lớn, mênh mông.
Từ trái nghĩa
  • Bounded: giới hạn, bị ràng buộc.
  • Limited: hạn chế, giới hạn.
  • Finite: hữu hạn, giới hạn.
unbounded

The child's unbounded energy kept her running and laughing all afternoon.

tính từ
  1. vô tận, không giới hạn, không bờ bến
    • the unbounded ocean
      đại dương mênh mông không bờ bến
    • unbounded joy
      nỗi vui mừng vô tận
  2. quá độ, vô độ
    • unbounded ambition
      lòng tham vô độ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "unbounded"