boursier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người được cấp học bổng: Chỉ một cá nhân nhận được một khoản trợ cấp tài chính (học bổng) để theo đuổi việc học tập hoặc nghiên cứu.
- Người buôn chứng khoán: (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ một nhà kinh doanh, một người giao dịch trên thị trường chứng khoán.
Tính từ:
- Được cấp học bổng: Mô tả một sinh viên, nghiên cứu sinh hoặc một chương trình học được hưởng học bổng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Il est boursier du gouvernement français. (Anh ấy là người được cấp học bổng của chính phủ Pháp.)
- Ce lycée compte de nombreux boursiers. (Ngôi trường trung học này có nhiều học sinh được cấp học bổng.)
Tính từ:
- Elle est étudiante boursière. (Cô ấy là sinh viên được cấp học bổng.)
- Un programme boursier d'excellence. (Một chương trình học bổng xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être déclaré boursier": Được công nhận là đối tượng được hưởng học bổng (thường theo tiêu chí của nhà nước).
- Sur critères sociaux, il a été déclaré boursier. (Dựa trên tiêu chí xã hội, cậu ấy đã được công nhận là được cấp học bổng.)
Biến thể và từ gần giống
Bourse (danh từ từ): Học bổng; thị trường chứng khoán; sàn giao dịch.
- demander une bourse d'études (xin một học bổng du học)
- la Bourse de Paris (Sàn giao dịch chứng khoán Paris)
Boursicoter (động từ): (Thân mật) Chơi chứng khoán với số vốn nhỏ.
- Boursicoteur/boursicoteuse (danh từ): Người chơi chứng khoán nhỏ lẻ.
Từ đồng nghĩa
- Pour l'adjectif (tính từ): Subventionné (được trợ cấp), allocataire (người được nhận trợ cấp - trong một ngữ cảnh cụ thể).
- Pour le nom, sens "trader" (danh từ, nghĩa "người buôn chứng khoán"): Négociant (nhà kinh doanh), trader (người giao dịch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "boursier")
tính từ
- được cấp học bổng
- xem Bourse
- Opérations boursièresnghiệp vụ giao dịch chứng khoán
danh từ
- người được cấp học bổng
- người buôn chứng khoán