bourse

/buəs/
Học thuật
Thân thiện
bourse

Une étudiante reçoit une bourse pour ses études à l'université.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Túi tiền, tiền: Khoản tiền một người sở hữu hoặc sử dụng.
    • Học bổng: Khoản tiền hỗ trợ được cấp cho học sinh, sinh viên để theo đuổi việc học.
    • (Số nhiều: bourses) Bìu dái: Một phần của cơ thể nam giới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Aider quelqu'un de sa bourse. (Lấy tiền mình giúp ai.)
    • Obtenir une bourse entière. (Được học bổng toàn phần.)
    • Il a mal aux bourses. (Anh ấy đau bìu dái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tenir la bourse / Tenir les cordons de la bourse: Quảntiền nong, giữ vai trò chi tiêu trong gia đình.

    • C'est elle qui tient les cordons de la bourse dans le ménage. (Chính ấyngười quảntiền nong trong gia đình.)
  • Bourse plate: Túi rỗng, không tiền.

    • Ne lui demande pas de payer, il a une bourse plate. (Đừng bảo anh ta trả tiền, anh ta túi rỗng rồi.)
  • Ouvrir sa bourse à quelqu'un: Giúp đỡ tiền bạc cho ai.

    • Il a ouvert sa bourse aux victimes de l'inondation. (Ông ấy đã giúp tiền cho các nạn nhân của trận .)
Biến thể từ gần giống
  • Boursier/Boursière (danh từ): Người được nhận học bổng.

    • Une boursière du gouvernement. (Một nữ sinh được học bổng của chính phủ.)
  • Boursicoter (động từ): Chơi chứng khoán nhỏ lẻ.

    • Il aime boursicoter sur Internet. (Anh ta thích chơi chứng khoán nhỏ lẻ trên mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Bourse (nghĩa túi tiền): Porte-monnaie ( tiền), argent (tiền).
  • Bourse (nghĩa học bổng): Subvention (trợ cấp), allocation (phụ cấp).
Thành ngữ liên quan
  • La Bourse ou la vie!: Muốn sống thì bỏ tiền ra! (Câu nói của kẻ cướp).

    • Le bandit a crié : "La bourse ou la vie !". (Tên cướp hét lên: "Tiền hay mạng sống!".)
  • Ne pas laisser voir le fond de sa bourse: Giữ bí mật công việc/tài chính của mình.

    • C'est un homme discret qui ne laisse jamais voir le fond de sa bourse. (Đómột người đàn ông kín đáo, không bao giờ để lộ chuyện của mình.)
  • Tenir serrés les cordons de la bourse: Hết sức tiết kiệm, bủn xỉn.

    • Depuis qu'il est à la retraite, il tient serrés les cordons de la bourse. (Từ khi về hưu, ông ấy hết sức tiết kiệm.)
  • Loger le diable dans sa bourse: Rất nghèo, không có một xu dính túi.

    • Après avoir tout perdu au jeu, il loge le diable dans sa bourse. (Sau khi thua sạch tiền cờ bạc, anh ta không còn một xu dính túi.)
bourse

Une étudiante reçoit une bourse pour ses études à l'université.

danh từ giống cái
  1. túi tiền; tiền
    • Aider quelqu'un de sa bourse
      lấy tiền mình giúp ai
  2. lưới túi (để đánh thỏ, đánh cá)
  3. (giải phẫu) túi
    • Bourse séreuse
      túi thanh mạc
  4. học bổng
    • Obtenir une bourse entière
      được học bổng toàn phần
  5. (số nhiều) bìu dái
    • ami jusqu'à la bourse
      bạn hờ
    • avoir (tenir) la bourse; tenir les cordons de la bourse
      tay hòm chìa khóa, quảntiền nong
    • bourse plate
      túi rỗng
    • coupeur de bourse
      xem coupeur
    • la bourse ou la vie
      muốn sống thì bỏ tiền ra
    • loger le diable dans sa bourse
      xem diale
    • ne pas laisser voir le fond de sa bourse
      giữ bí mật công việc của mình
    • ouvrir sa bourse à quelqu'un
      giúp tiền ai
    • sans bourse délier
      xem délier
    • tenir serrés les cordons de la bourse
      hết sức tiết kiệm; bủn xỉn