bousculer

ngoại động từ
  1. nhào
    • On a bousculé tous mes livres
      người ta đã nhào tất cả sách vở của tôi
  2. xô đẩy, chen lấn
    • Être bousculé par la foule
      bị đám đông chen lấn
  3. (thân mật) thúc bách
    • J'ai été très bousculé cette semaine
      tuần này tôi bị công việc thúc bách dữ quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bousculer"

Từ có nhắc đến "bousculer"

bousculer
Une personne se fait bousculer par la foule dans la rue.