bouteiller

danh từ giống đực
  1. (sử học) quan coi rượu
nội động từ
  1. đầy bọt (thủy tinh mới đổ ra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bouteiller"

bouteiller
Le bouteiller remplit une coupe de vin pour le roi.