bouteroue

Học thuật
Thân thiện
bouteroue

Une bouteroue en pierre protège l'entrée de la vieille maison.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Trụ ngấng: Một cột trụ bằng đá hoặc kim loại được xây dựnghai bên cửa ra vào, cổng hoặc góc tường nhà, chức năng bảo vệ, ngăn không cho bánh xe của xe ngựa hoặc xe cộ va đập vào tường hoặc khung cửa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les anciennes maisons avaient souvent des bouteroues pour protéger leurs murs. (Những ngôi nhà cổ thường các trụ ngấng để bảo vệ tường.)
    • La bouteroue en pierre est usée par le frottement des roues. (Trụ ngấng bằng đá bị mòn do sự cọ xát của các bánh xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Servir de bouteroue": Được dùng như một trụ ngấng, có nghĩa bóngđóng vai trò bảo vệ hoặc chống đỡ cho ai đó hoặc cái gì đó.
    • Il sert de bouteroue à tous les projets de son frère. (Anh ấy đóng vai trò chống đỡ cho mọi dự án của em trai mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Borne (n.f): Cột mốc, trụ bảo vệ (nghĩa rộng hiện đại hơn, thường dùng cho đường phố).
  • Défense (n.f): Thanh chắn bảo vệ (ví dụ trên ô ).
  • Chasse-roue (n.m): Từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cùng chỉ "trụ ngấng".
Từ đồng nghĩa
  • Chasse-roue (n.m): trụ ngấng.
  • Borne de protection (n.f): trụ bảo vệ.
Thành ngữ liên quan
  • Être planté comme une bouteroue: Đứng im như trụ ngấng, diễn tả việc ai đó đứng yên bất động, cứng nhắc hoặc không di chuyển.
    • Il est resté planté comme une bouteroue, sans réagir. (Anh ta cứ đứng im như trụ ngấng, không phản ứng .)
bouteroue

Une bouteroue en pierre protège l'entrée de la vieille maison.

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) trụ ngấng (xâyhai bên cửa ra vào để xe khỏi va vào cửa)