bow-wow

/'bau'wau/
Học thuật
Thân thiện
bow-wow

A small dog gives a friendly bow-wow from the garden gate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng chó sủa "gâu gâu": Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh tiếng chó sủa.
    • (Tiếng lóng) Con chó: Một cách gọi thân mật, không trang trọng dành cho con chó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (tiếng sủa):

    • The dog let out a loud "bow-wow". (Con chó sủa một tiếng "gâu gâu" thật to.)
    • All I could hear was the distant bow-wow of a neighbor's pet. (Tất cả những tôi nghe thấy tiếng sủa "gâu gâu" từ xa của thú cưng nhà hàng xóm.)
  • Danh từ (con chó):

    • Come here, little bow-wow! (Lại đây nào, chú chó nhỏ!)
    • He's taking his bow-wow for a walk. (Anh ấy đang dắt con chó của mình đi dạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ngôn ngữ trẻ em: "Bow-wow" thường được sử dụng khi nói chuyện với trẻ nhỏ để chỉ con chó hoặc tiếng chó sủa, dễ phát âm mang tính biểu cảm.
    • Look at the cute bow-wow! (Nhìn con chó dễ thương kìa!)
    • What does the dog say? Bow-wow! (Con chó kêu thế nào? Gâu gâu!)
Biến thể từ gần giống
  • Woof (n): Một từ tượng thanh khác cho tiếng chó sủa.
  • Bark (n/v): Tiếng sủa / hành động sủa (từ trang trọng thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pooch (n, slang): Chó (tiếng lóng).
  • Doggy (n): Chó con (cách gọi thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • The bow-wow theory: (Lý thuyết ngôn ngữ học) Một giả thuyết cho rằng ngôn ngữ loài người bắt nguồn từ việc bắt chước các âm thanh trong tự nhiên, như tiếng động vật.
    • The bow-wow theory is one of several ideas about the origin of language. (Lý thuyết bow-wow một trong số nhiều ý tưởng về nguồn gốc của ngôn ngữ.)
bow-wow

A small dog gives a friendly bow-wow from the garden gate.

danh từ
  1. tiếng gâu gâu (cho sủa)
  2. khuấy ruyễn (lối nói giáo điều; lối viết giáo điều

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống