doggy

/'dɔgi/ Cách viết khác : (doggie) /'dɔgi/
Học thuật
Thân thiện
doggy

A little girl gives her doggy a treat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chó con: Từ thân mật, không trang trọng dùng để chỉ một con chó, đặc biệt chó nhỏ hoặc chó con.
    • Cún con: Cách gọi trìu mến, dễ thương dành cho chó.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chó, giống chó: đặc điểm hoặc liên quan đến chó.
    • Thích chó: Thể hiện sự yêu mến đối với loài chó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Look at that cute little doggy! (Nhìn con cún con dễ thương kìa!)
    • She takes her doggy for a walk every evening. ( ấy dẫn chú chó của mình đi dạo mỗi tối.)
  • Tính từ:

    • She has a doggy smile. ( ấy một nụ cười giống như chó.)
    • He is very doggy and loves all kinds of dogs. (Anh ấy rất thích chó yêu quý tất cả các giống chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Doggy bag": Túi đựng thức ăn thừa từ nhà hàng mang về (xuất phát từ ý nói mang về cho chó, nhưng thực tế dùng cho người).

    • Could we get a doggy bag for the leftover pizza? (Chúng tôi có thể xin một túi đựng để mang phần pizza còn thừa về được không?)
  • "Doggy style" (thông tục): Một tư thế quan hệ tình dục.

Biến thể từ gần giống
  • Doggie (danh từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "doggy".
  • Dog (danh từ): Từ chung, trang trọng hơn để chỉ con chó.
  • Puppy (danh từ): Chó con một cách cụ thể, thường chỉ chó dưới một năm tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Pup: Chó con (viết tắt của puppy).
  • Pooch: Từ lóng thân mật để chỉ con chó.
Thành ngữ liên quan
  • "It's a doggy-dog world": Đây một cách nói sai phổ biến của thành ngữ "It's a dog-eat-dog world" (Thế giới cạnh tranh khốc liệt, chó ăn thịt chó).
doggy

A little girl gives her doggy a treat.

danh từ
  1. chó con
tính từ
  1. chó, chó má
  2. thích chó

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "doggy"