boyau

Học thuật
Thân thiện
boyau

Le mécanicien installe un nouveau boyau sur la jante d'une roue de vélo de course.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ruột (súc vật): Phần ống tiêu hóa bên trong của động vật, đặc biệtcủa các loài thú nhỏ.
    • Dây ruột cừu: Chất liệu làm từ ruột cừu, được sử dụng để chế tạo dây đàn hoặc dây vợt tennis.
    • Đường hầm: Lối đi ngầm, hẹp dài, đặc biệt trong các công trình quân sự hoặc khai thác mỏ.
    • Đường hẹp: Con đường nhỏ chật hẹp, như đường làng hoặc lối đi trong vườn.
    • Ống mềm: Ống dẻo làm bằng cao su, vải bạt hoặc vật liệu tương tự, dùng để dẫn chất lỏng hoặc khí.
    • Lốp boyau: Một loại lốp xe đạp đua rất nhẹ mỏng, cần được bơm căng với áp suất cao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le chasseur a nettoyé les boyaux du lapin. (Người thợ săn làm sạch ruột con thỏ.)
    • Les cordes de cette raquette de tennis sont en boyau. (Những sợi dây của cây vợt tennis này làm bằng ruột cừu.)
    • Les soldats se sont enfuis par un boyau de communication. (Những người lính trốn thoát qua một đường hầm thông tin liên lạc.)
    • Ils habitent au bout d'un petit boyau de campagne. (Họ sốngcuối một con đường nhỏ ngoại ô.)
    • Il faut remplacer le boyau d'arrosage. (Cần phải thay ống tưới nước.)
    • Ce vélo de course est équipé de boyaux. (Chiếc xe đạp đua này được trang bị lốp boyau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Râcler le boyau: Gảy đàn vụng về, tạo ra âm thanh khó chịu.

    • Arrête de râcler le boyau comme ça ! (Đừng gảy đàn vụng về như thế nữa!)
  • Rendre tripes et boyaux: Nôn ra mật xanh mật vàng, nôn rất nhiều dữ dội.

    • Après cette soirée trop arrosée, il a rendu tripes et boyaux. (Sau buổi tối quá chén đó, anh ta nôn ra mật xanh mật vàng.)
  • Se tordre les boyaux: Cười đứt ruột, cười rất nhiều.

    • Cette comédie nous a fait nous tordre les boyaux. (Vở hài kịch đó đã khiến chúng tôi cười đứt ruột.)
  • Tordre les boyaux (à quelqu'un): Làm cho (ai đó) đau bụng dữ dội.

    • Cette mauvaise nouvelle lui a tordu les boyaux. (Tin xấu đó làm anh ta đau bụng dữ dội.)
Biến thể từ gần giống
  • Boyauter (động từ): Đào đường hầm; (tiếng lóng) say rượu.
  • Boyauderie (danh từ giống cái): Xưởng chế biến ruột động vật; nghề buôn bán ruột động vật.
  • Boyaudier/Boyaudière (danh từ): Người buôn bán hoặc chế biến ruột động vật.
Từ đồng nghĩa
  • Intestin: Ruột (từ y học, trang trọng hơn).
  • Tunnel: Đường hầm (nghĩa phổ biến hơn).
  • Chemin étroit: Đường hẹp.
  • Tuyau souple: Ống mềm.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les boyaux noués: Cảm thấy lo lắng, căng thẳng đến mức đau bụng.

    • Avant l'examen, il avait les boyaux noués. (Trước kỳ thi, anh ta lo lắng đến mức đau bụng.)
  • C'est viscéral: Đócảm giác từ trong ruột gan, một cảm xúc rất mạnh mẽ bản năng.

    • Sa haine pour l'injustice est viscérale. (Lòng căm ghét bất công của anh ấytừ trong ruột gan.)
boyau

Le mécanicien installe un nouveau boyau sur la jante d'une roue de vélo de course.

danh từ giống đực
  1. ruột (súc vật)
  2. dây ruột cừu (để làm vợt, làm dây đàn...)
  3. đường hầm
  4. đường hẹp
  5. ống mềm (bằng cao su, vải...)
  6. lốp boayô (xe đạp đua)
    • râcler le boyau
      gảy đàn vụng về
    • rendre tripes et boyaux
      nôn ra mật xanh mật vàng
    • se tordre les boyaux
      cười đứt ruột
    • tordre les boyaux
      làm cho đau bụng dữ dội

Từ chứa "boyau"

Từ có nhắc đến "boyau"