peau

{{peau}}
  1. da
  2. da (thuộc)
    • étui en peau de serpent
      cái túi da rắn
  3. vỏ
    • Peau de banane
      vỏ chuối
  4. váng
    • peau du lait
      váng sữa
  5. tính mệnh
    • défense sa peau
      bảo vệ tính mệnh của mình; tự vệ
    • avoir quelqu'un dans la peau
      say mê ai về xác thịt
    • craindre pour sa peau
      sợ cho tính mạng của mình
    • crever dans sa peau
      béo nứt da
    • en peau
      (thông tục) ăn mặc hở hang quá
    • entrer dans la peau d'un personnage
      diễn lột được một nhân vật
    • faire peau neuve
      thay đổi hoàn toàn
    • je ne voudrais pas être dans sa peau
      tôi chẳng muốnđịa vị
    • la peau !
      (thông tục) cái cóc khô!
    • la peau lui démange
      ngứa da ngứa thịt
    • les os lui percent la peau
      gầy trơ xương
    • mourir dans sa peau
      xem mourir
    • ne pas tenir dans sa peau
      quay cuồng; động cỡn
    • on lui fera la peau
      (thông tục) người ta sẽ giết
    • peau d'âne
      (thân mật) văn bằng
    • vendre cher sa peau
      chống cự kịch liệt đến phút cuối cùng
    • vendre la peau de I'ours
      xem ours
    • vêtu de la peau du lion
      cậy thế kẻ mạnh để giấu cái hèn của mình
    • vieille peau
      (thông tục) đĩ già
    • Pot.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

peau
La peau de la pomme est lisse et brillante.