peau

Học thuật
Thân thiện
peau

La peau de la pomme est lisse et brillante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Da: Lớp bao phủ bên ngoài cơ thể của người động vật.
    • Vỏ, : Lớp bên ngoài của một số loại trái cây, rau củ hoặc thực phẩm.
    • Màng, lớp mỏng: Một lớp mỏng hình thành trên bề mặt của chất lỏng.
    • Tính mạng, mạng sống: (Nghĩa bóng, thông tục) Dùng để chỉ sinh mạng, sự sống của một người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle a une peau très sensible. ( ấy làn da rất nhạy cảm.)
    • Éplucher la peau d'une pomme. (Gọt vỏ một quả táo.)
    • La peau du lait se forme quand on le fait nóng. (Váng sữa hình thành khi ta đun nóng sữa.)
    • Il a risqué sa peau pour sauver l'enfant. (Anh ấy đã liều mạng để cứu đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire peau neuve": thay đổi hoàn toàn, đổi mới bản thân.

    • Après cette épreuve, il a décidé de faire peau neuve. (Sau thử thách đó, anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn.)
  • "entrer dans la peau d'un personnage": diễn lột được một nhân vật, hóa thân hoàn toàn vào vai diễn.

    • L'actrice est entrée parfaitement dans la peau de son personnage. (Nữ diễn viên đã hóa thân hoàn hảo vào nhân vật của mình.)
  • "vendre cher sa peau": chống cự kịch liệt đến phút cuối cùng, bán đắt mạng sống của mình.

    • Le soldat a vendu cher sa peau. (Người lính đã chống trả quyết liệt đến cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Peaucier (adj): (thuộc) da.
  • Peausserie (n): nghề thuộc da; hàng da.
  • Épiderme (n): biểu bì, lớp da ngoài cùng.
  • Cuir (n): da thuộc (dùng cho đồ vật như giày, túi xách).
  • Derme (n): trung bì, lớp da giữa.
Từ đồng nghĩa
  • Épiderme: biểu bì.
  • Tégument: vỏ bọc, da.
  • Membrane: màng.
  • Existence: sự tồn tại, sinh mạng (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù với "peau" đâydanh từ. Các cụm từ thườngthành ngữ hoặc cách diễn đạt cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • "Avoir quelqu'un dans la peau": say mê ai về xác thịt, bị ai ám ảnh.

    • Il l'a dans la peau depuis des années. (Anh ta bị ấy ám ảnh đã nhiều năm.)
  • "Je ne voudrais pas être dans sa peau": Tôi chẳng muốnđịa vị/hoàn cảnh của hắn ta.

    • Avec tous ses problèmes, je ne voudrais pas être dans sa peau. (Với đống rắc rối đó, tôi chẳng muốntrong hoàn cảnh của anh ta.)
  • "Les os lui percent la peau": gầy trơ xương.

    • Il est tellement maigre qu'on dirait que les os lui percent la peau. (Anh ta gầy đến nỗi trông như gầy trơ xương.)
  • "Vêtu de la peau du lion": Cậy thế kẻ mạnh để giấu cái hèn của mình.

  • "Vieille peau": (thông tục, xúc phạm) Đĩ già, mụ già.
peau

La peau de la pomme est lisse et brillante.

{{peau}}
  1. da
  2. da (thuộc)
    • étui en peau de serpent
      cái túi da rắn
  3. vỏ
    • Peau de banane
      vỏ chuối
  4. váng
    • peau du lait
      váng sữa
  5. tính mệnh
    • défense sa peau
      bảo vệ tính mệnh của mình; tự vệ
    • avoir quelqu'un dans la peau
      say mê ai về xác thịt
    • craindre pour sa peau
      sợ cho tính mạng của mình
    • crever dans sa peau
      béo nứt da
    • en peau
      (thông tục) ăn mặc hở hang quá
    • entrer dans la peau d'un personnage
      diễn lột được một nhân vật
    • faire peau neuve
      thay đổi hoàn toàn
    • je ne voudrais pas être dans sa peau
      tôi chẳng muốnđịa vị
    • la peau !
      (thông tục) cái cóc khô!
    • la peau lui démange
      ngứa da ngứa thịt
    • les os lui percent la peau
      gầy trơ xương
    • mourir dans sa peau
      xem mourir
    • ne pas tenir dans sa peau
      quay cuồng; động cỡn
    • on lui fera la peau
      (thông tục) người ta sẽ giết
    • peau d'âne
      (thân mật) văn bằng
    • vendre cher sa peau
      chống cự kịch liệt đến phút cuối cùng
    • vendre la peau de I'ours
      xem ours
    • vêtu de la peau du lion
      cậy thế kẻ mạnh để giấu cái hèn của mình
    • vieille peau
      (thông tục) đĩ già
    • Pot.