brûlant

tính từ
  1. nóng bỏng (nghĩa đen) nghĩa bóng
    • Eau brûlante
      nước nóng bỏng
    • Question brûlante
      vấn đề nóng bỏng
  2. brûlant d'actualité+ (thân mật) rất thời sự
    • terrain brûlant
      cuộc tranh cãi gay go

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

brûlant
L'eau brûlante sort du robinet.