brillant

tính từ
  1. sáng rực; lóng lánh
    • Mer brillante
      mặt biển lóng lánh
  2. huy hoàng, trọng thể
    • Cérémonie brillante
      buổi lễ trọng thể
  3. rực rỡ, xuất sắc, nổi bật, hiển hách
    • Ecrivain brillant
      nhà văn xuất sắc
    • Brillante carrière
      sự nghiệp hiển hách
    • Avenir brillant
      tương lai rực rỡ
danh từ giống đực
  1. sự sáng rực, sự lóng lánh
    • Le brillant de l'or
      sự lóng lánh của vàng
  2. sự hào nhoáng
    • Brillant factice
      sự hào nhoáng giả tạo
  3. hột xoàn, viên kim cương nhiều mặt
    • brillant métallique
      ánh kim óng ánh
    • faux brillant
      (từ , nghĩa ) sự hào nhoáng bề ngoài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "brillant"

brillant
Le diamant a un éclat brillant sous la lumière.