bracer

/'breise/
danh từ
  1. cái bao cổ tay (để đấu gươm, bắn cung)
  2. chất bổ, rượu bổ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chén rượu giải sầu; chén rượu làm cho lại sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "bracer"

bracer
The archer adjusts the leather bracer on her forearm before drawing the bow.