brail

/breil/
danh từ
  1. (hàng hải) dây cuộn buồm
ngoại động từ
  1. (hàng hải) cuộn (buồm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brail"

brail
A fisherman uses a brail to haul fish into the boat.