braille

/breil/
danh từ
  1. hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người )
ngoại động từ
  1. in bằng hệ thống chữ Bray (người )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

braille
A child reads a braille book with their fingertips.