braille

/breil/
Học thuật
Thân thiện
braille

A child reads a braille book with their fingertips.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hệ thống chữ nổi cho người : Một hệ thống chữ viết xúc giác sử dụng các mẫu gồm sáu chấm nổi được sắp xếp trong một ô hình chữ nhật để biểu thị các chữ cái, số dấu câu. Hệ thống này cho phép người khiếm thị đọc bằng đầu ngón tay.
  2. Ngoại động từ:

    • In hoặc chuyển đổi thành chữ nổi: Hành động chuyển văn bản chữ in thông thường sang hệ thống chữ nổi braille.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She learned to read braille at a young age. ( ấy học đọc chữ braille từ khi còn nhỏ.)
    • The library has a large collection of books in braille. (Thư viện một bộ sưu tập lớn sách bằng chữ braille.)
  • Ngoại động từ:

    • The document was brailled so that all students could access it. (Tài liệu đã được in thành chữ nổi để tất cả học sinh đều có thể tiếp cận.)
    • They braille menus for the visually impaired customers. (Họ chuyển đổi thực đơn thành chữ nổi cho những khách hàng khiếm thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Braille display" hoặc "braille terminal": Một thiết bị phần cứng điện tử có thể nâng lên hạ xuống các chấm để hiển thị thông tin từ máy tính theo dạng braille.

    • He uses a refreshable braille display to read his emails. (Anh ấy sử dụng một màn hình chữ nổi có thể làm mới để đọc email.)
  • "Braille literacy": Khả năng đọc viết thông thạo hệ thống chữ braille.

    • Braille literacy is crucial for the education of blind children. (Khả năng đọc viết chữ braille rất quan trọng cho việc giáo dục trẻ em khiếm thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Brailler (danh từ): Một loại máy đánh chữ đặc biệt dùng để viết chữ braille.
    • She typed the letter on her brailler. ( ấy đánh bức thư trên chiếc máy đánh chữ nổi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Tactile writing system: Hệ thống chữ viết xúc giác (cụm từ mô tả chung).
  • Moon type: Một hệ thống chữ nổi khác dựa trên các đường nét, ít phổ biến hơn braille.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "braille" với tư cách động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến từ "braille".)

braille

A child reads a braille book with their fingertips.

danh từ
  1. hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người )
ngoại động từ
  1. in bằng hệ thống chữ Bray (người )

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống