brainish

Adjective
  1. (từ cổ) hấp tấp thái quá, thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

brainish
A young man makes a brainish purchase at a market stall.