brownish

/'brauniʃ/
Học thuật
Thân thiện
brownish

The autumn leaves have a brownish tint.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi nâu, nâu nâu: Màu sắc sắc thái gần giống màu nâu, nhưng không đậm hoặc thuần khiết hoàn toàn. Thường dùng để mô tả một màu pha trộn hoặc nhẹ hơn màu nâu tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old paper had a brownish tint. (Tờ giấy một màu hơi nâu.)
    • She painted the wall a brownish grey. ( ấy sơn bức tường một màu xám nâu nâu.)
    • The water in the river looked brownish after the storm. (Nước trong con sông trông hơi nâu sau cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Brownish-yellow": hơi nâu vàng, vàng nâu.

    • The leaves turned a brownish-yellow in the autumn. (Những chiếc chuyển sang màu vàng nâu vào mùa thu.)
  • "Brownish-red": hơi nâu đỏ, đỏ nâu.

    • He has brownish-red hair. (Anh ấy mái tóc màu đỏ nâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Brown (adj): màu nâu (màu cơ bản, đậm rõ ràng hơn).
  • Tawny (adj): màu nâu vàng, nâu hung (thường dùng cho lông động vật).
  • Tanned (adj): rám nắng, màu nâu do phơi nắng.
Từ đồng nghĩa
  • Tinged with brown: pha chút màu nâu.
  • Muddy: màu nâu đục như bùn.
  • Dun: màu nâu xám, nâu nhạt.
brownish

The autumn leaves have a brownish tint.

danh từ
  1. hơi nâu, nâu nâu

Từ tương tự

Từ gần giống