brainless

/'breinlis/
Học thuật
Thân thiện
brainless

He made a brainless mistake on the simple math test.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ngốc nghếch, đần độn, ngu si: Chỉ một người hoặc hành động thiếu hoàn toàn sự suy nghĩ, thông minh hoặc trí tuệ thông thường.
    • Không đầu óc, vô trí: Miêu tả việc đó được thực hiện không sự cân nhắc hay suy nghĩ hợp .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • That was a brainless mistake. (Đó một sai lầm ngu ngốc.)
    • He is often called brainless by his classmates. (Anh ấy thường bị bạn học gọi là đần độn.)
    • Making such a decision without any data is completely brainless. (Đưa ra quyết định như vậykhông bất kỳ dữ liệu nào là hoàn toàn thiếu suy nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ trích hành động hoặc ý tưởng: Thường được dùng với nghĩa mạnh để phê phán sự ngu dốt hoặc thiếu tư duy nghiêm túc.
    • The villain's brainless plan was easily foiled by the hero. (Kế hoạch ngu xuẩn của kẻ phản diện đã dễ dàng bị người anh hùng đánh bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Brainlessly (phó từ): một cách đần độn, thiếu suy nghĩ.
    • He acted brainlessly and caused a lot of trouble. (Anh ta hành động một cách thiếu suy nghĩ gây ra nhiều rắc rối.)
  • Brainlessness (danh từ): sự đần độn, sự thiếu trí tuệ.
    • His brainlessness is astonishing. (Sự ngu ngốc của anh ta thật đáng kinh ngạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Stupid: ngu ngốc.
  • Foolish: ngớ ngẩn, dại dột.
  • Mindless: vô ý thức, không suy nghĩ.
  • Senseless: vô lý, vô nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Brainy: thông minh, trí óc.
  • Intelligent: thông minh.
  • Smart: lanh lợi.
  • Thoughtful: biết suy nghĩ, chu đáo.
Thành ngữ liên quan
  • (as) brainless as a brick: cực kỳ ngu ngốc, đần như cục gạch.
    • Don't ask him for advice; he's as brainless as a brick. (Đừng hỏi ý kiến anh ta; anh ta đần như cục gạch ấy.)
brainless

He made a brainless mistake on the simple math test.

tính từ
  1. ngu si, đần độn; không đầu óc

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự