breton

tính từ
  1. (thuộc) xứ Brơ-ta-nhơ (Pháp)
    • Vache de race bretonne
      cái giống Brơ-ta-nhơ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Brơ-ta-nhơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

breton
Un fermier breton conduit son troupeau de vaches bretonnes vers le pâturage.