breton

Học thuật
Thân thiện
breton

Un fermier breton conduit son troupeau de vaches bretonnes vers le pâturage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) vùng Bretagne (Brơ-ta-nhơ): Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến vùng Bretagne của Pháp.
    • nguồn gốc từ Bretagne: Dùng để mô tả người, văn hóa, sản vật hoặc đặc điểm đặc trưng của vùng này.
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Breton: Ngôn ngữ Celt được nói tại Bretagne, Pháp.
    • Người đàn ông Breton: Người đàn ông đến từ vùng Bretagne.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La culture bretonne est riche en légendes. (Văn hóa Brơ-ta-nhơ rất giàu truyền thuyết.)
    • Il porte un chapeau breton. (Anh ấy đội một chiếc kiểu Brơ-ta-nhơ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le breton est une langue celtique. (Tiếng Bretonmột ngôn ngữ Celt.)
    • Un Breton m'a raconté cette histoire. (Một người đàn ông Brơ-ta-nhơ đã kể cho tôi câu chuyện này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être fier comme un Breton": Tự hào như một người Breton (thành ngữ chỉ sự tự hào mãnh liệt về cội nguồn).
    • Il défend toujours sa région, il est fier comme un Breton. (Anh ấy luôn bảo vệ vùng của mình, anh ấy tự hào như một người Breton.)
Biến thể từ gần giống
  • Bretonne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Breton.

    • Une Bretonne en costume traditionnel. (Một người phụ nữ Brơ-ta-nhơ trong trang phục truyền thống.)
  • Bretagne (danh từ giống cái riêng): Tên vùng Bretagne của Pháp.

  • Bretonnant, e (tính từ/danh từ): (Người) nói tiếng Breton.
Từ đồng nghĩa
  • Armoricain (tính từ/danh từ): (Thuộc) Armorique, (người) Armorique (tên cổ của Bretagne). Ít phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.
Thành ngữ liên quan
  • "Têtu comme un Breton": Cứng đầu như một người Breton (thành ngữ dựa trên hình ảnh người Breton bướng bỉnh, kiên định).
    • Il ne veut pas changer d'avis, il est têtu comme un Breton. (Anh ấy không chịu đổi ý, anh ấy cứng đầu như một người Breton.)
breton

Un fermier breton conduit son troupeau de vaches bretonnes vers le pâturage.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Brơ-ta-nhơ (Pháp)
    • Vache de race bretonne
      cái giống Brơ-ta-nhơ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Brơ-ta-nhơ