baryton

tính từ (không đổi)
  1. (ngôn ngữ học) âm tiết cuối lướt (từ)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ âm tiết cuối lướt
  2. (âm nhạc) giọng nam trung; người giọng nam trung
  3. (âm nhạc) kèn bariton; đàn bariton

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "baryton"

baryton
Un baryton chante un air d'opéra sur scène.