brevity

/'breviti/
danh từ
  1. tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn
  2. sự ngắn ngủi (cuộc sống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

brevity
The professor praised the brevity of the student's clear essay.