privity

/privity/
danh từ
  1. sự biết riêng (việc )
    • with the privity of
      sự hiểu biết riêng của (ai); được sự đồng tình riêng của (ai)
    • without his privity
      hắn không hay biết; không được sự đồng tình riêng của hắn
  2. (pháp ) quan hệ riêng (giữa hai bên, về dòng máu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

privity
The contract was signed with the privity of both parties.