privity

/privity/
Học thuật
Thân thiện
privity

The contract was signed with the privity of both parties.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Quan hệ pháp riêng tư hoặc lợi ích chung: Chỉ mối quan hệ pháp đặc biệt giữa các bên, xuất phát từ cùng một nguồn lợi ích, quyền lợi hoặc nghĩa vụ. Đây một thuật ngữ chuyên ngành luật.
    • Sự hiểu biết riêng, sự đồng tình riêng: Chỉ việc một người kiến thức riêng tư hoặc sự đồng ý ngầm về một hành động hoặc sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Pháp ):
    • The contract is only enforceable by parties in privity of contract. (Hợp đồng này chỉ có thể được thực thi bởi các bên có quan hệ hợp đồng trực tiếp với nhau.)
    • He acted without my privity. (Anh ta hành động không sự hiểu biết đồng tình riêng của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Privity of contract": Quan hệ hợp đồng trực tiếp. Đây nguyên tắc pháp cơ bản, quy định rằng chỉ các bên ký kết hợp đồng mới quyền nghĩa vụ thực thi hợp đồng đó.

    • A third party cannot sue based on privity of contract. (Một bên thứ ba không thể kiện dựa trên nguyên tắc quan hệ hợp đồng trực tiếp.)
  • "With the privity of": Với sự hiểu biết đồng ý riêng của (ai đó).

    • The decision was made with the privity of the board of directors. (Quyết định được đưa ra với sự hiểu biết đồng ý riêng của hội đồng quản trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Privy (Tính từ): liên quan riêng tư, kiến thức riêng về một việc bí mật.
    • She was privy to the confidential information. ( ấy đã biết riêng về thông tin mật đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Knowledge (n): Sự hiểu biết, kiến thức.
  • Consent (n): Sự đồng ý, sự tán thành.
  • Privileged relationship (n): Mối quan hệ đặc quyền (trong ngữ cảnh pháp ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "privity")

Thành ngữ liên quan
  • Without one's privity: ai đó không hay biết, không được sự đồng tình riêng của ai đó.
    • The account was accessed without the owner's privity. (Tài khoản đã bị truy cập chủ sở hữu không hề hay biết.)
privity

The contract was signed with the privity of both parties.

danh từ
  1. sự biết riêng (việc )
    • with the privity of
      sự hiểu biết riêng của (ai); được sự đồng tình riêng của (ai)
    • without his privity
      hắn không hay biết; không được sự đồng tình riêng của hắn
  2. (pháp ) quan hệ riêng (giữa hai bên, về dòng máu...)

Từ gần giống