bricole

danh từ giống cái
  1. đai ức (ở bộ yên cương ngựa)
  2. dây đeo, dây kéo (của người khuân vác, người kéo xe bò...)
  3. lưỡi câu đôi
  4. (thân mật) việc không quan trọng; việc vặt; đồ ít giá trị; đồ vặt vãnh
  5. (từ , nghĩa ) sự lừa phỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bricole"

bricole
Une bricole traîne sur la table de la cuisine.