briefing

/'bri:fiɳ/
danh từ
  1. (quân sự) chỉ thị, lời chỉ dẫn (về chiến thuật...)
  2. sự chỉ dẫn tường tận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "briefing"

briefing
The team gathers for a morning briefing in the conference room.