brochage

danh từ giống đực
  1. sự đóng bìa mỏng (sách)
  2. (kỹ thuật) sự doa lỗ
  3. (ngành dệt) sự cải hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "brochage"

brochage
Une relieuse effectue le brochage d'un livre.