broiler

/'brɔilə/
danh từ
  1. người hay gây sự, người hay gây gỗ
danh từ
  1. vỉ nướng thịt
  2. gà giò (để nướng)
  3. ngày nóng như thiêu như đốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

broiler
A chef places the broiler under the oven's heating element.