bromidic

Adjective
  1. tẻ nhạt, vô vị, nhạt nhẽo
  2. xu hướng, quen thói nói những lời nhạt nhẽo, sáo rỗng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

bromidic
The speaker's bromidic advice offered nothing new to the discussion.