corny

/'kɔ:ni/
tính từ
  1. chai (chân)
  2. nhiều lúa
  3. (từ lóng) cổ lổ , rích
  4. (thông tục) uỷ mị, sướt mướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

corny
The comedian's corny jokes made the audience groan.